你们
nǐmen HSK1
Nghĩa
các bạn, các anh/chị (số nhiều của “bạn”)
代
“你们今天去哪里?”
Nǐmen jīntiān qù nǎlǐ?Các bạn hôm nay đi đâu?
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“你们今天去哪里?”
Nǐmen jīntiān qù nǎlǐ?Các bạn hôm nay đi đâu?
Đang tải...