书店
shūdiàn HSK1
Nghĩa
hiệu sách, nhà sách
名
“我在书店买书。”
Wǒ zài shūdiàn mǎi shū.Tôi mua sách ở hiệu sách.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我在书店买书。”
Wǒ zài shūdiàn mǎi shū.Tôi mua sách ở hiệu sách.
Đang tải...