他们
tāmen HSK1
Nghĩa
họ, bọn họ (nam hoặc chung)
代
“他们来了。”
Tāmen lái le.Họ đến rồi.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他们来了。”
Tāmen lái le.Họ đến rồi.
Đang tải...