有的
yǒude HSK1
Nghĩa
có cái thì…, một số (người/vật)
代
“有的人喜欢运动。”
Yǒu de rén xǐhuān yùndòng.Có người thích thể thao.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“有的人喜欢运动。”
Yǒu de rén xǐhuān yùndòng.Có người thích thể thao.
Đang tải...