边
biān HSK1
Nghĩa
bên, phía; cạnh, lề
名
“河的边有很多树。”
Hé de biān yǒu hěn duō shù.Bên bờ sông có nhiều cây.
Từ vựng HSK1
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“河的边有很多树。”
Hé de biān yǒu hěn duō shù.Bên bờ sông có nhiều cây.
Đang tải...