大衣
dàyī HSK2
Nghĩa
áo khoác dài, áo măng tô
名
“冬天我穿大衣很暖和。”
Dōng tiān wǒ chuān dà yī hěn nuǎn huo.Mùa đông tôi mặc áo khoác dài rất ấm.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“冬天我穿大衣很暖和。”
Dōng tiān wǒ chuān dà yī hěn nuǎn huo.Mùa đông tôi mặc áo khoác dài rất ấm.
Đang tải...