东南
dōngnán HSK2
Nghĩa
đông nam
名
“我们计划去东南旅行。”
Wǒ men jì huà qù dōng nán lǚ xíng.Chúng tôi dự định đi du lịch Đông Nam.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们计划去东南旅行。”
Wǒ men jì huà qù dōng nán lǚ xíng.Chúng tôi dự định đi du lịch Đông Nam.
Đang tải...