封
fēng HSK2
Nghĩa
(lượng từ) lá (thư); phong, niêm phong
量
“这封信是给你的。”
Zhè fēng xìn shì gěi nǐ de.Bức thư này là dành cho bạn.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这封信是给你的。”
Zhè fēng xìn shì gěi nǐ de.Bức thư này là dành cho bạn.
Đang tải...