感到
gǎndào HSK2
Nghĩa
cảm thấy, thấy
动
“我感到很累。”
Wǒ gǎndào hěn lèi.Tôi cảm thấy rất mệt.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我感到很累。”
Wǒ gǎndào hěn lèi.Tôi cảm thấy rất mệt.
Đang tải...