好事
hǎoshì HSK2
Nghĩa
việc tốt, chuyện hay
名
“帮助别人是好事。”
Bāngzhù biérén shì hǎoshì.Giúp đỡ người khác là việc tốt.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“帮助别人是好事。”
Bāngzhù biérén shì hǎoshì.Giúp đỡ người khác là việc tốt.
Đang tải...