坏人
huàirén HSK2
Nghĩa
người xấu, kẻ xấu
名
“坏人不能欺负别人。”
Huàirén bù néng qīfù biérén.Người xấu không thể bắt nạt người khác.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“坏人不能欺负别人。”
Huàirén bù néng qīfù biérén.Người xấu không thể bắt nạt người khác.
Đang tải...