鸡
jī HSK2
Nghĩa
gà
名
“农场里有很多鸡。”
Nóngchǎng lǐ yǒu hěn duō jī.Trong trang trại có nhiều con gà.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“农场里有很多鸡。”
Nóngchǎng lǐ yǒu hěn duō jī.Trong trang trại có nhiều con gà.
Đang tải...