Quay lại Khám phá
‹ ›

21. Động vật

7 từ Mã 303882

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  7 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
猫
/māo/
名
con mèo
那只猫很漂亮。Nà zhī māo hěn piàoliang.
Con mèo kia rất đẹp.
—
狗
/gǒu/
名
con chó
我家有一只小狗。Wǒ jiā yǒu yì zhī xiǎo gǒu.
Nhà tôi có một con chó nhỏ.
—
鱼
/yú/
名
cá
我很喜欢吃鱼。Wǒ hěn xǐhuan chī yú.
Tôi rất thích ăn cá.
—
/dòngwù/
名
động vật, con vật
周末我带孩子去看动物。Zhōumò wǒ dài háizi qù kàn dòngwù.
Cuối tuần tôi dẫn con đi xem thú.
—
鸟
/niǎo/
名
con chim
树上有几只小鸟在叫。Shù shàng yǒu jǐ zhī xiǎo niǎo zài jiào.
Trên cây có mấy con chim nhỏ đang hót.
—
/dòngwùyuán/
名
vườn thú, sở thú
我们周末去动物园玩。Wǒ men zhōu mò qù dòng wù yuán wán.
Cuối tuần chúng tôi đi chơi vườn thú.
—
鸡
/jī/
名
gà
农场里有很多鸡。Nóngchǎng lǐ yǒu hěn duō jī.
Trong trang trại có nhiều con gà.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...