里头
lǐtou HSK2
Nghĩa
bên trong, phía trong
名
“盒子里头有糖。”
Hézi lǐtou yǒu táng.Trong hộp có kẹo.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“盒子里头有糖。”
Hézi lǐtou yǒu táng.Trong hộp có kẹo.
Đang tải...