名
míng HSK2
Nghĩa
tên; (lượng từ) người, vị
名/量
“我认识一个名叫小明的人。”
Wǒ rènshi yīgè míngjiào Xiǎo Míng de rén.Tôi quen một người tên Tiểu Minh.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我认识一个名叫小明的人。”
Wǒ rènshi yīgè míngjiào Xiǎo Míng de rén.Tôi quen một người tên Tiểu Minh.
Đang tải...