怕
pà HSK2
Nghĩa
sợ, e ngại; e rằng
动
“他怕黑,所以不开灯。”
Tā pà hēi, suǒ yǐ bù kāi dēng.Anh ấy sợ tối, nên không bật đèn.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他怕黑,所以不开灯。”
Tā pà hēi, suǒ yǐ bù kāi dēng.Anh ấy sợ tối, nên không bật đèn.
Đang tải...