排
pái HSK2
Nghĩa
hàng, dãy; (lượng từ) hàng, dãy
名/量
“我们排队买票。”
Wǒ men pái duì mǎi piào.Chúng tôi xếp hàng mua vé.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们排队买票。”
Wǒ men pái duì mǎi piào.Chúng tôi xếp hàng mua vé.
Đang tải...