气
qì HSK2
Nghĩa
tức giận; hơi, khí, không khí
动/名
“他因为生气而离开。”
Tā yīn wèi shēng qì ér lí kāi.Anh ấy vì tức giận mà rời đi.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他因为生气而离开。”
Tā yīn wèi shēng qì ér lí kāi.Anh ấy vì tức giận mà rời đi.
Đang tải...