球队
qiúduì HSK2
Nghĩa
đội bóng
名
“球队赢得了比赛。”
Qiú duì yíng dé le bǐ sài.Đội bóng đã giành chiến thắng trong trận đấu.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“球队赢得了比赛。”
Qiú duì yíng dé le bǐ sài.Đội bóng đã giành chiến thắng trong trận đấu.
Đang tải...