取得
qǔdé HSK2
Nghĩa
đạt được, giành được
动
“她取得了好成绩。”
Tā qǔ dé le hǎo chéng jì.Cô ấy đã đạt được thành tích tốt.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她取得了好成绩。”
Tā qǔ dé le hǎo chéng jì.Cô ấy đã đạt được thành tích tốt.
Đang tải...