全身
quánshēn HSK2
Nghĩa
toàn thân, khắp người
名
“他全身都湿了。”
Tā quánshēn dōu shī le.Toàn thân anh ấy đều ướt.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他全身都湿了。”
Tā quánshēn dōu shī le.Toàn thân anh ấy đều ướt.
Đang tải...