Quay lại Khám phá
‹ ›

08. Cơ thể người

16 từ Mã 734926

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  16 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/shēntǐ/
名
cơ thể, sức khoẻ
你身体好吗?Nǐ shēntǐ hǎo ma?
Sức khoẻ bạn tốt không?
—
动
/dòng/
动
động đậy, cử động, di chuyển
请不要动桌子。Qǐng bú yào dòng zhuōzi.
Xin đừng động vào bàn.
—
/shēnshang/
名
trên người, trong người
他身上有很多书。Tā shēnshang yǒu hěn duō shū.
Anh ấy có nhiều sách trên người.
—
手
/shǒu/
名
tay, bàn tay
请举起你的手。Qǐng jǔ qǐ nǐ de shǒu.
Hãy giơ tay lên.
—
头
/tóu/
名
đầu
我头有点疼。Wǒ tóu yǒu diǎn téng.
Tôi hơi đau đầu.
—
/yǎnjing/
名
mắt
我眼睛累。Wǒ yǎnjing lèi.
Mắt tôi mỏi.
—
嘴
/zuǐ/
名
miệng
我嘴里没有水。Wǒ zuǐ lǐ méi yǒu shuǐ.
Trong miệng tôi không có nước.
—
/tóufa/
名
tóc
她的头发很长。Tā de tóufa hěn cháng.
Tóc cô ấy rất dài.
—
脸
/liǎn/
名
mặt
他的脸很小。Tā de liǎn hěn xiǎo.
Mặt anh ấy rất nhỏ.
—
/shēngyīn/
名
giọng nói, âm thanh
她的声音很好听。Tā de shēngyīn hěn hǎotīng.
Giọng cô ấy rất hay.
—
脚
/jiǎo/
名
bàn chân
走了一天,我的脚很疼。Zǒu le yì tiān, wǒ de jiǎo hěn téng.
Đi bộ cả ngày, chân tôi đau lắm.
—
腿
/tuǐ/
名
chân, cẳng chân
他踢球的时候把腿弄伤了。Tā tī qiú de shíhou bǎ tuǐ nòngshāng le.
Cậu ấy bị thương ở chân khi đá bóng.
—
闻
/wén/
动
ngửi, ngửi thấy; nghe thấy (新闻: tin tức)
我一进厨房就闻到了香味儿。Wǒ yí jìn chúfáng jiù wéndàole xiāngwèir.
Vừa bước vào bếp là tôi đã ngửi thấy mùi thơm.
—
喊
/hǎn/
动
hét, la lớn; gọi (ai đó)
妈妈在楼下喊我下去吃饭。Māma zài lóuxià hǎn wǒ xiàqù chīfàn.
Mẹ đứng dưới nhà gọi tôi xuống ăn cơm.
—
/quánshēn/
名
toàn thân, khắp người
他全身都湿了。Tā quánshēn dōu shī le.
Toàn thân anh ấy đều ướt.
—
眼
/yǎn/
名/量
mắt; lỗ nhỏ
眼睛是身体的重要部分。Yǎnjīng shì shēntǐ de zhòngyào bùfen.
Mắt là một bộ phận quan trọng của cơ thể.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...