身边
shēnbiān HSK2
Nghĩa
bên mình, bên cạnh
名
“他身边有很多朋友。”
Tā shēnbiān yǒu hěn duō péngyou.Bên cạnh anh ấy có nhiều bạn bè.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他身边有很多朋友。”
Tā shēnbiān yǒu hěn duō péngyou.Bên cạnh anh ấy có nhiều bạn bè.
Đang tải...