西南
xīnán HSK2
Nghĩa
tây nam
名
“我们家在城市的西南方向。”
Wǒmen jiā zài chéngshì de xīnán fāngxiàng.Nhà chúng tôi ở hướng tây nam của thành phố.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们家在城市的西南方向。”
Wǒmen jiā zài chéngshì de xīnán fāngxiàng.Nhà chúng tôi ở hướng tây nam của thành phố.
Đang tải...