心里
xīnlǐ HSK2
Nghĩa
trong lòng, trong bụng
名
“我心里很紧张。”
Wǒ xīnlǐ hěn jǐnzhāng.Tôi rất lo lắng trong lòng.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我心里很紧张。”
Wǒ xīnlǐ hěn jǐnzhāng.Tôi rất lo lắng trong lòng.
Đang tải...