心中
xīnzhōng HSK2
Nghĩa
trong lòng, trong tim
名
“她心中充满希望。”
Tā xīnzhōng chōngmǎn xīwàng.Trong tim cô ấy tràn đầy hy vọng.
Từ vựng HSK2
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她心中充满希望。”
Tā xīnzhōng chōngmǎn xīwàng.Trong tim cô ấy tràn đầy hy vọng.
Đang tải...