保
bǎo HSK3
Nghĩa
bảo vệ, giữ gìn; bảo đảm
动
“我们要保护环境。”
Wǒ men yào bǎo hù huán jìng.Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们要保护环境。”
Wǒ men yào bǎo hù huán jìng.Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
Đang tải...