保安
bǎo'ān HSK3
Nghĩa
nhân viên bảo vệ; giữ gìn an ninh
名
“保安在门口值班。”
Bǎo ān zài mén kǒu zhí bān.Nhân viên bảo vệ đang trực ở cửa.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“保安在门口值班。”
Bǎo ān zài mén kǒu zhí bān.Nhân viên bảo vệ đang trực ở cửa.
Đang tải...