白菜
báicài HSK3
Nghĩa
cải thảo, rau cải trắng
名
“超市里有新鲜的白菜。”
Chāo shì lǐ yǒu xīn xiān de bái cài.Trong siêu thị có cải thảo tươi.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“超市里有新鲜的白菜。”
Chāo shì lǐ yǒu xīn xiān de bái cài.Trong siêu thị có cải thảo tươi.
Đang tải...