报
bào HSK3
Nghĩa
báo, tờ báo; báo cáo, báo tin
名
“我每天看报纸。”
Wǒ měi tiān kàn bào zhǐ.Tôi đọc báo mỗi ngày.
Từ vựng HSK3
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我每天看报纸。”
Wǒ měi tiān kàn bào zhǐ.Tôi đọc báo mỗi ngày.
Đang tải...