矮小
ǎixiǎo HSK4
Nghĩa
thấp bé, nhỏ thấp
形
“他个子矮小但是很强壮。”
Tā gèzi ǎixiǎo dànshì hěn qiángzhuàng.Anh ấy thấp bé nhưng rất khỏe mạnh.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他个子矮小但是很强壮。”
Tā gèzi ǎixiǎo dànshì hěn qiángzhuàng.Anh ấy thấp bé nhưng rất khỏe mạnh.
Đang tải...