宝
bǎo HSK4
Nghĩa
vật quý, bảo bối; quý báu
名
“这块玉石是宝。”
Zhè kuài yùshí shì bǎo.Viên ngọc này là bảo vật.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这块玉石是宝。”
Zhè kuài yùshí shì bǎo.Viên ngọc này là bảo vật.
Đang tải...