办事
bànshì HSK4
Nghĩa
làm việc, giải quyết công việc
“他在办公室里办事。”
Tā zài bàngōngshì lǐ bànshì.Anh ấy đang làm việc trong văn phòng.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他在办公室里办事。”
Tā zài bàngōngshì lǐ bànshì.Anh ấy đang làm việc trong văn phòng.
Đang tải...