巴士
bāshì HSK4
Nghĩa
xe buýt
名
“我坐巴士去学校。”
Wǒ zuò bāshì qù xuéxiào.Tôi đi xe buýt đến trường.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我坐巴士去学校。”
Wǒ zuò bāshì qù xuéxiào.Tôi đi xe buýt đến trường.
Đang tải...