HSK 4 — Bổ sung chuẩn 3.0

318 từ Mã 122319

Chế độ học

Đường thuộc từMột từ được tính là thuộc khi qua Flashcard và 2 trong 3 chế độ Trắc nghiệm, Nghe, Gõ từ.
Đã thuộcTừ đã thuộc tự vào lịch Ôn tập, gặp lại đúng lúc sắp quên.
Luyện thêmĐiền vào câu và Bảng từ tính như Gõ từ; Phản xạ 60 giây và Phát âm tính như Trắc nghiệm.
Danh sách từ vựng  318 từ
Từ vựng Loại từ Nghĩa & ví dụ Thuộc
/ǎixiǎo/
形
thấp bé, nhỏ thấp
他个子矮小但是很强壮。Tā gèzi ǎixiǎo dànshì hěn qiángzhuàng.
Anh ấy thấp bé nhưng rất khỏe mạnh.
—
/àiguó/
yêu nước
她是一位爱国的人。Tā shì yí wèi àiguó de rén.
Cô ấy là người yêu nước.
—
安
/ān/
动/形
yên ổn, bình an; lắp đặt
家里很安静,大家都休息。Jiālǐ hěn ānjìng, dàjiā dōu xiūxi.
Nhà rất yên tĩnh, mọi người đều nghỉ ngơi.
—
/bāshì/
名
xe buýt
我坐巴士去学校。Wǒ zuò bāshì qù xuéxiào.
Tôi đi xe buýt đến trường.
—
/bǎihuò/
名
bách hóa, hàng hóa các loại
商店里有很多百货商品。Shāngdiàn lǐ yǒu hěn duō bǎihuò shāngpǐn.
Trong cửa hàng có nhiều hàng hóa bách hóa.
—
/bǎidòng/
动
đung đưa, lắc lư, dao động
树枝在风中摆动。Shùzhī zài fēng zhōng bǎidòng.
Cành cây đang đung đưa trong gió.
—
败
/bài/
动
thua, thất bại; đánh bại
我们的球队没有败。Wǒmen de qiúduì méiyǒu bài.
Đội của chúng tôi không bị thua.
—
/bànshì/
làm việc, giải quyết công việc
他在办公室里办事。Tā zài bàngōngshì lǐ bànshì.
Anh ấy đang làm việc trong văn phòng.
—
宝
/bǎo/
名
vật quý, bảo bối; quý báu
这块玉石是宝。Zhè kuài yùshí shì bǎo.
Viên ngọc này là bảo vật.
—
/bǎobao/
名
em bé, cục cưng (gọi trẻ nhỏ)
宝宝正在睡觉。Bǎobao zhèngzài shuìjiào.
Em bé đang ngủ.
—
/bǎoshí/
名
đá quý, ngọc quý
她戴着漂亮的宝石项链。Tā dàizhe piàoliang de bǎoshí xiàngliàn.
Cô ấy đeo chiếc vòng cổ đá quý đẹp.
—
/bèipò/
动
bị buộc phải, bị ép buộc
他被迫接受了这个决定。Tā bèi pò jiē shòu le zhè ge jué dìng.
Anh ấy bị buộc phải chấp nhận quyết định này.
—
/bǐfēn/
名
tỉ số (trận đấu)
比赛的比分很接近。Bǐsài de bǐfēn hěn jiējìn.
Tỉ số trận đấu rất sát sao.
—
/bìyèshēng/
名
học sinh, sinh viên tốt nghiệp
他是今年的毕业生。Tā shì jīnnián de bìyèshēng.
Anh ấy là sinh viên tốt nghiệp năm nay.
—
避
/bì/
动
tránh, né tránh
我们要避开危险。Wǒmen yào bì kāi wēixiǎn.
Chúng ta phải tránh xa nguy hiểm.
—
编
/biān/
动
đan, tết; biên soạn, biên tập
她会编很多故事。Tā huì biān hěn duō gùshì.
Cô ấy biết biên soạn nhiều câu chuyện.
—
冰
/bīng/
名
băng, nước đá; ướp lạnh
请给我一杯冰水。Qǐng gěi wǒ yī bēi bīng shuǐ.
Làm ơn cho tôi một cốc nước đá.
—
/bīngxuě/
名/形
băng tuyết
冬天有很多冰雪。Dōngtiān yǒu hěn duō bīngxuě.
Mùa đông có nhiều băng tuyết.
—
兵
/bīng/
名
binh lính, quân đội
士兵是国家的兵。Shìbīng shì guójiā de bīng.
Binh lính là quân đội của đất nước.
—
/bùzàihu/
动
không để tâm, không quan tâm
他不在乎别人的意见。Tā bù zàihu biérén de yìjiàn.
Anh ấy không để tâm đến ý kiến của người khác.
—
/bùxíng/
动
đi bộ
我每天步行去学校。Wǒ měitiān bùxíng qù xuéxiào.
Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày.
—
测
/cè/
动
đo, đo lường; đoán
科学家正在测温度。Kēxuéjiā zhèngzài cè wēndù.
Các nhà khoa học đang đo nhiệt độ.
—
/cèshì/
动/名
kiểm tra, trắc nghiệm; bài kiểm tra
老师给我们做了一个测试。Lǎo shī gěi wǒ men zuò le yí gè cè shì.
Giáo viên đã cho chúng tôi làm một bài kiểm tra.
—
曾
/céng/
副
đã từng
我曾去过北京。Wǒ céng qù guò Běijīng.
Tôi đã từng đến Bắc Kinh.
—
/chàngpiàn/
名
đĩa hát, đĩa nhạc
我喜欢听老唱片。Wǒ xǐhuān tīng lǎo chàngpiàn.
Tôi thích nghe đĩa nhạc cũ.
—
/chāoxiě/
动
chép lại, sao chép
请把这段话抄写下来。Qǐng bǎ zhè duàn huà chāoxiě xiàlái.
Làm ơn chép lại đoạn văn này.
—
潮
/cháo/
名/形
thủy triều; ẩm ướt; hợp mốt
今天的潮水很大。Jīn tiān de cháo shuǐ hěn dà.
Thủy triều hôm nay rất lớn.
—
沉
/chén/
动/形
chìm; nặng trĩu
这块石头很沉。Zhè kuài shí tou hěn chén.
Viên đá này rất nặng.
—
/chéngrén/
名
người lớn, người trưởng thành
—
尺
/chǐ/
名/量
thước (đơn vị đo); cái thước
这把尺子很便宜。Zhè bǎ chǐzi hěn piányí.
Cái thước này rất rẻ.
—
/chǐcùn/
名
kích thước, số đo
这个盒子的尺寸是20厘米。Zhège hézi de chǐcùn shì 20 gēlǐ.
Kích thước cái hộp này là 20 cm.
—
/chōngdiàn/
sạc pin, nạp điện
手机没电了,需要充电。Shǒujī méi diànle, xūyào chōngdiàn.
Điện thoại hết pin rồi, cần sạc pin.
—
/chóngzi/
名
con sâu, côn trùng
草地上有很多虫子。Cǎodìshàng yǒu hěnduō chóngzi.
Trên đồng cỏ có rất nhiều con sâu.
—
抽
/chōu/
动
rút ra; hút (thuốc)
他抽了一支烟。Tā chōu le yī zhī yān.
Anh ấy hút một điếu thuốc.
—
/chōujiǎng/
rút thăm trúng thưởng
我参加了抽奖活动。Wǒ cānjiāle chōujiǎng huódòng.
Tôi đã tham gia trò chơi rút thăm trúng thưởng.
—
/chūshòu/
动
bán ra, rao bán
这家店出售各种水果。Zhè jiā diàn chūshòu gèzhǒng shuǐguǒ.
Cửa hàng này bán nhiều loại trái cây.
—
/chǔyú/
动
ở vào (trạng thái, vị trí)
他处于危险之中。Tā chǔyú wēixiǎn zhīzhōng.
Anh ấy đang ở trong tình trạng nguy hiểm.
—
处
/chù/
名
nơi, chỗ; bộ phận (cơ quan)
这里是一个安静的处所。Zhè lǐ shì yī gè ān jìng de chù suǒ.
Đây là một nơi yên tĩnh.
—
/chuānshang/
mặc vào, đi vào (giày)
请穿上你的外套。Qǐng chuānshang nǐ de wàibāo.
Hãy mặc áo khoác của bạn vào.
—
/chuāngtái/
名
bệ cửa sổ
窗台上放着一盆花。Chuāngtái shàng fàngzhe yī pén huā.
Trên bệ cửa sổ để một chậu hoa.
—
/chuāngzi/
名
cửa sổ
请把窗子打开。Qǐng bǎ chuāng zi dǎ kāi.
Xin hãy mở cửa sổ ra.
—
/chūnjì/
名
mùa xuân
春季是花开的时候。Chūn jì shì huā kāi de shíhòu.
Mùa xuân là thời điểm hoa nở.
—
纯
/chún/
形
thuần, nguyên chất
这件衣服是纯棉的。Zhè jiàn yīfú shì chúnmián de.
Chiếc áo này làm bằng vải cotton nguyên chất.
—
/chúnjìngshuǐ/
名
nước tinh khiết
我喜欢喝纯净水。Wǒ xǐhuān hē chúnjìngshuǐ.
Tôi thích uống nước tinh khiết.
—
此
/cǐ/
代
này, cái này (văn viết)
此地风景优美。Cǐdì fēngjǐng yōuměi.
Nơi này cảnh vật đẹp.
—
粗
/cū/
形
to, thô; thô ráp
这根绳子太粗了。Zhè gēn shéngzi tài cū le.
Sợi dây này quá to.
—
/cùxiāo/
动
khuyến mãi, đẩy mạnh bán hàng
商店正在搞促销活动。Shāngdiàn zhèngzài gǎo cùxiāo huódòng.
Cửa hàng đang tổ chức chương trình khuyến mãi.
—
/dǎbài/
动
đánh bại, thắng
中国队打败了日本队。Zhōngguó duì dǎbài le Rìběn duì.
Đội Trung Quốc đã đánh bại đội Nhật Bản.
—
/dǎléi/
sấm, nổi sấm
打雷了,快躲进屋子里。Dǎléi le, kuài duǒ jìn wūzi lǐ.
Sấm nổi rồi, nhanh lên vào trong nhà.
—
/dàbā/
名
xe buýt lớn, xe khách
我们坐大巴去旅游。Wǒmen zuò dàbā qù lǚyóu.
Chúng tôi đi du lịch bằng xe buýt lớn.
—
/dàduō/
副
phần lớn, đa số
大多学生喜欢运动。Dà duō xué shēng xǐ huān yùn dòng.
Phần lớn học sinh thích thể thao.
—
/dàgē/
名
anh cả, đại ca
他是我们的大哥。Tā shì wǒ men de dà gē.
Anh ấy là anh cả của chúng tôi.
—
/dà guīmó/
quy mô lớn, trên diện rộng
公司进行大规模扩张。Gōng sī jìn xíng dà guī mó kuò zhāng.
Công ty đang mở rộng quy mô lớn.
—
/dàhuì/
名
đại hội, hội nghị lớn
明天有一个大会。Míng tiān yǒu yī gè dà huì.
Ngày mai có một đại hội.
—
/dàjiě/
名
chị cả; chị (xưng hô lịch sự)
大姐帮我买了东西。Dà jiě bāng wǒ mǎi le dōng xi.
Chị cả đã giúp tôi mua đồ.
—
/dà lóu/
tòa nhà lớn, cao ốc
这座大楼很高。Zhè zuò dà lóu hěn gāo.
Tòa nhà này rất cao.
—
/dàlù/
名
đại lục, Trung Quốc đại lục
他来自中国大陆。Tā lái zì Zhōng guó dà lù.
Anh ấy đến từ Trung Quốc đại lục.
—
/dàmā/
名
bác gái (gọi phụ nữ lớn tuổi)
大妈在公园跳舞。Dà mā zài gōng yuán tiào wǔ.
Bác gái đang nhảy múa ở công viên.
—
/dàye/
名
bác trai (gọi đàn ông lớn tuổi)
大爷喜欢喝茶。Dà yé xǐ huān hē chá.
Bác trai thích uống trà.
—
/dàzhòng/
名
đại chúng, quần chúng
大众关心环境问题。Dà zhòng guān xīn huán jìng wèn tí.
Đại chúng quan tâm đến vấn đề môi trường.
—
袋
/dài/
名/量
túi, bao; (lượng từ) túi
我买了一袋苹果。Wǒ mǎi le yī dài píng guǒ.
Tôi đã mua một túi táo.
—
单
/dān/
形/副
đơn, lẻ; chỉ, riêng
我只买了一件单衣服。Wǒ zhǐ mǎi le yī jiàn dān yīfu.
Tôi chỉ mua một chiếc áo đơn.
—
/dǎochē/
chuyển xe, đổi tuyến xe
司机在倒车,请注意安全。Sījī zài dǎochē, qǐng zhùyì ānquán.
Tài xế đang lùi xe, xin chú ý an toàn.
—
/dēngguāng/
名
ánh đèn, ánh sáng đèn
晚上灯光很亮,我们出去散步。Wǎnshàng dēngguāng hěn liàng, wǒmen chūqù sànbù.
Ánh đèn buổi tối rất sáng, chúng tôi đi ra ngoài đi dạo.
—
登
/dēng/
动
leo lên, trèo lên; đăng (báo)
他喜欢登山和户外运动。Tā xǐhuan dēngshān hé hùwài yùndòng.
Anh ấy thích leo núi và các môn thể thao ngoài trời.
—
/dēngshān/
leo núi
我们周末去登山吧。Wǒmen zhōumò qù dēngshān ba.
Cuối tuần chúng ta đi leo núi nhé.
—
/dìmiàn/
名
mặt đất, nền nhà
地面很滑,小心不要摔倒。Dìmiàn hěn huá, xiǎoxīn bú yào shuāidǎo.
Mặt đất rất trơn, cẩn thận đừng ngã.
—
/dìxià/
名
dưới lòng đất, ngầm
地下停车场有很多车位。Dìxià tíngchē chǎng yǒu hěn duō chēwèi.
Bãi đậu xe dưới lòng đất có nhiều chỗ đậu.
—
/diǎnmíng/
điểm danh; nêu đích danh
老师开始点名了,请同学们回答。Lǎoshī kāishǐ diǎnmíng le, qǐng tóngxuémen huídá.
Giáo viên bắt đầu điểm danh, xin các bạn học sinh trả lời.
—
/diàndēng/
名
đèn điện
房间里有电灯。Fángjiān lǐ yǒu diàndēng.
Trong phòng có đèn điện.
—
/diàndòngchē/
名
xe điện
他骑电动车上班。Tā qí diàndòngchē shàngbān.
Anh ấy đi xe điện đi làm.
—
定
/dìng/
动
định, quyết định; đặt (chỗ)
我定好了明天的机票。Wǒ dìng hǎo le míngtiān de jīpiào.
Tôi đã đặt sẵn vé máy bay ngày mai.
—
/dōngjì/
名
mùa đông
冬季很冷,要穿厚衣服。Dōngjì hěn lěng, yào chuān hòu yīfú.
Mùa đông rất lạnh, phải mặc áo dày.
—
/dòngyáo/
动
dao động, lung lay
他的信念没有动摇。Tā de xìnniàn méiyǒu dòngyáo.
Niềm tin của anh ấy không bị lung lay.
—
堵
/dǔ/
动
chặn, bịt; tắc nghẽn
路被大雪堵住了。Lù bèi dàxuě dǔ zhù le.
Đường bị tuyết lớn chặn lại.
—
/duō cì/
nhiều lần
我多次去过北京。Wǒ duō cì qù guò Běijīng.
Tôi đã nhiều lần đi đến Bắc Kinh.
—
/duō nián/
nhiều năm
我们认识多年了。Wǒmen rènshi duō nián le.
Chúng tôi đã quen biết nhiều năm rồi.
—
/duōyàng/
形
đa dạng
这个商店有多种多样商品。Zhège shāngdiàn yǒu duōyàng duōyàng shāngpǐn.
Cửa hàng này có nhiều loại sản phẩm đa dạng.
—
/duō zhǒng/
nhiều loại
这里有多种水果。Zhèlǐ yǒu duō zhǒng shuǐguǒ.
Ở đây có nhiều loại trái cây.
—
/ér shì/
mà là
我不是老师,而是学生。Wǒ bùshì lǎoshī, ér shì xuéshēng.
Tôi không phải là giáo viên, mà là học sinh.
—
/ěrjī/
名
tai nghe
请戴上耳机听音乐。Qǐng dài shàng ěrjī tīng yīnyuè.
Vui lòng đeo tai nghe để nghe nhạc.
—
/èrshǒu/
形
đồ cũ, hàng second-hand
这辆自行车是二手的。Zhè liàng zìxíngchē shì èrshǒu de.
Chiếc xe đạp này là đồ cũ.
—
法
/fǎ/
名
pháp luật; phương pháp
法律保护每个人的权益。Fǎlǜ bǎohù měi gè rén de quányì.
Pháp luật bảo vệ quyền lợi của mỗi người.
—
/fǎguān/
名
thẩm phán, quan tòa
法官宣布判决结果。Fǎguān xuānbù pànjué jiéguǒ.
Thẩm phán công bố kết quả bản án.
—
反
/fǎn/
形/动/副
ngược lại; phản đối, chống
他反对这个计划。Tā fǎnduì zhège jìhuà.
Anh ấy phản đối kế hoạch này.
—
肥
/féi/
形
béo, mập; rộng (áo); màu mỡ
这件衣服太肥了。Zhè jiàn yīfu tài féi le.
Chiếc áo này quá rộng.
—
/fēnwéi/
chia thành, phân thành
这个项目分为三个部分。Zhège xiàngmù fēnwéi sān gè bùfèn.
Dự án này được chia thành ba phần.
—
/gāojià/
名
giá cao
这个手机的高价让很多人犹豫。Zhè ge shǒu jī de gāo jià ràng hěn duō rén yóu yù.
Giá cao của chiếc điện thoại này khiến nhiều người do dự.
—
隔
/gé/
动
ngăn cách; cách (một khoảng)
墙隔开了两个房间。Qiáng gé kāi le liǎng gè fángjiān.
Bức tường ngăn cách hai căn phòng.
—
/gékāi/
动
ngăn ra, tách ra
墙把两个房间隔开。Qiáng bǎ liǎng gè fángjiān gé kāi.
Bức tường ngăn hai phòng ra.
—
/gègè/
代/副
từng cái, mỗi; lần lượt
我们要检查各个细节。Wǒmen yào jiǎnchá gègè xìjié.
Chúng ta phải kiểm tra từng chi tiết.
—
/gōngyìng/
动
cung ứng, cung cấp
公司负责供应产品。Gōngsī fùzé gōngyìng chǎnpǐn.
Công ty chịu trách nhiệm cung ứng sản phẩm.
—
共
/gòng/
副
tổng cộng; chung
我们共有五个人参加。Wǒmen gòng yǒu wǔ gèrén cānjiā.
Chúng tôi tổng cộng có năm người tham gia.
—
/gòuzào/
名
cấu tạo, kết cấu
这座建筑的构造很复杂。Zhè zuò jiànzhù de gòuzào hěn fùzá.
Cấu tạo của tòa nhà này rất phức tạp.
—
/gòumǎi/
动
mua, mua sắm
我打算明天去购买衣服。Wǒ dǎsuàn míngtiān qù gòumǎi yīfu.
Tôi dự định ngày mai đi mua quần áo.
—
瓜
/guā/
名
quả dưa, quả bí
夏天我喜欢吃甜瓜。Xiàtiān wǒ xǐhuān chī tiánguā.
Mùa hè tôi thích ăn quả dưa ngọt.
—
怪
/guài/
形/副
kỳ lạ, quái; trách; rất
他的行为很怪异。Tā de xíngwéi hěn guài yì.
Hành vi của anh ấy rất kỳ lạ.
—
归
/guī/
动
trở về; quy về, thuộc về
我们晚上九点归家。Wǒmen wǎnshàng jiǔ diǎn guī jiā.
Chúng tôi trở về nhà lúc 9 giờ tối.
—
/hǎishuǐ/
名
nước biển
海水很咸。Hǎishuǐ hěn xián.
Nước biển rất mặn.
—
含
/hán/
动
ngậm (trong miệng); chứa, hàm chứa
这个水果含很多维生素。Zhège shuǐguǒ hán hěn duō wéishēngsù.
Quả này chứa nhiều vitamin.
—
/hánliàng/
名
hàm lượng
这瓶水的含量是500毫升。Zhè píng shuǐ de hánliàng shì 500 háoshēng.
Hàm lượng nước trong chai này là 500 ml.
—
/hányǒu/
动
có chứa, hàm chứa
牛奶含有丰富的营养。Niúnǎi hányǒu fēngfù de yíngyǎng.
Sữa có chứa nhiều dinh dưỡng.
—
/háomǐ/
量
mi-li-mét (mm)
这个零件只有几毫米厚。Zhège língjiàn zhǐ yǒu jǐ háomǐ hòu.
Bộ phận này chỉ dày vài milimét.
—
/háoshēng/
量
mi-li-lít (ml)
这瓶药水有100毫升。Zhè píng yàoshuǐ yǒu 100 háoshēng.
Chai thuốc này có 100 ml.
—
/hǎoyǒu/
名
bạn thân; bạn bè (trên mạng xã hội)
他是我的好友,我们经常聊天。Tā shì wǒ de hǎoyǒu, wǒmen jīngcháng liáotiān.
Anh ấy là bạn thân của tôi, chúng tôi thường trò chuyện.
—
/hēi'àn/
形
tối tăm, đen tối
黑暗中看不清东西。Hēi'àn zhōng kàn bù qīng dōngxī.
Trong bóng tối không thể nhìn rõ vật gì.
—
/hòutou/
名
phía sau, đằng sau
后头有一个大花园。Hòutou yǒu yí gè dà huāyuán.
Phía sau có một khu vườn lớn.
—
户
/hù/
量
hộ (gia đình); cửa
这个户有三口人。Zhège hù yǒu sān kǒu rén.
Hộ này có ba người.
—
划
/huá/
动
chèo (thuyền); quẹt, gạch
他用手划船很快。Tā yòng shǒu huá chuán hěn kuài.
Anh ấy chèo thuyền rất nhanh.
—
/huífù/
动
trả lời, hồi đáp; khôi phục
我已经回复了你的邮件。Wǒ yǐjīng huífù le nǐ de yóujiàn.
Tôi đã trả lời email của bạn rồi.
—
汇
/huì/
动
chuyển tiền; hội tụ, tập hợp
我需要汇钱给家人。Wǒ xūyào huì qián gěi jiārén.
Tôi cần chuyển tiền cho gia đình.
—
伙
/huǒ/
量
(lượng từ) nhóm, tốp, bọn
他们是一伙人,一起做生意。Tāmen shì yī huǒ rén, yīqǐ zuò shēngyì.
Họ là một nhóm người, cùng nhau làm kinh doanh.
—
货
/huò/
名
hàng, hàng hoá
商店里有很多种货物。Shāngdiàn lǐ yǒu hěn duō zhǒng huòwù.
Cửa hàng có nhiều loại hàng hóa.
—
获
/huò/
动
đạt được, giành được, thu được
他获得了比赛的冠军。Tā huòdé le bǐsài de guànjūn.
Anh ấy đã giành được chức vô địch cuộc thi.
—
/huòjiǎng/
动
đoạt giải, được giải thưởng
她因为获奖很开心。Tā yīnwèi huòjiǎng hěn kāixīn.
Cô ấy rất vui vì được giải thưởng.
—
/huòqǔ/
动
lấy được, thu được, giành lấy
我们要努力获取更多知识。Wǒmen yào nǔlì huòqǔ gèng duō zhīshì.
Chúng ta phải cố gắng lấy được nhiều kiến thức hơn.
—
季
/jì/
名
mùa; quý (ba tháng)
一年有四个季节。Yī nián yǒu sì gè jìjié.
Một năm có bốn mùa.
—
/jiārù/
动
gia nhập, tham gia; cho thêm vào
他决定加入这个俱乐部。Tā juédìng jiārù zhège jùlèbù.
Anh ấy quyết định gia nhập câu lạc bộ này.
—
/jiǎncè/
动
kiểm tra, kiểm nghiệm, đo kiểm
医生正在检测你的血压。Yīshēng zhèngzài jiǎncè nǐ de xuèyā.
Bác sĩ đang kiểm tra huyết áp của bạn.
—
减
/jiǎn/
动
giảm, bớt; trừ (phép trừ)
请把数字减去五。Qǐng bǎ shùzì jiǎn qù wǔ.
Xin hãy lấy số đó trừ đi năm.
—
/jiànshēn/
动
tập thể hình, rèn luyện thân thể
他每天去健身房锻炼身体。Tā měitiān qù jiànshēnfáng duànliàn shēntǐ.
Anh ấy mỗi ngày đi phòng tập thể hình để rèn luyện thân thể.
—
江
/jiāng/
名
sông (lớn)
长江是中国最长的江。Cháng Jiāng shì Zhōngguó zuì cháng de jiāng.
Trường Giang là con sông dài nhất của Trung Quốc.
—
奖
/jiǎng/
动/名
giải thưởng; khen thưởng
他因为表现好得到了奖。Tā yīnwèi biǎoxiàn hǎo dédào le jiǎng.
Anh ấy đã nhận được giải thưởng vì表现 tốt.
—
降
/jiàng/
动
hạ xuống, giảm; rơi xuống
气温开始降了。Qìwēn kāishǐ jiàng le.
Nhiệt độ bắt đầu hạ xuống.
—
/jiàngjià/
giảm giá, hạ giá
商店正在降价促销。Shāngdiàn zhèngzài jiàngjià cùxiāo.
Cửa hàng đang giảm giá để khuyến mãi.
—
/jiàngwēn/
hạ nhiệt độ; trời trở lạnh
晚上气温会降温。Wǎnshàng qìwēn huì jiàngwēn.
Buổi tối nhiệt độ sẽ giảm.
—
结
/jié/
动/名
kết (quả, hạt); nút thắt
这棵树结了很多果实。Zhè kē shù jié le hěn duō guǒshí.
Cây này kết rất nhiều quả.
—
/jiěmèi/
名
chị em (gái)
她和姐妹们一起去旅行。Tā hé jiěmèi men yìqǐ qù lǚxíng.
Cô ấy cùng các chị em đi du lịch.
—
/jūmín/
名
cư dân, người dân
居民们对新政策很满意。Jūmín men duì xīn zhèngcè hěn mǎnyì.
Cư dân rất hài lòng với chính sách mới.
—
局
/jú/
名
cục, sở (cơ quan); ván (cờ, đấu)
这局棋非常精彩。Zhè jú qí fēicháng jīngcǎi.
Ván cờ này rất hay.
—
聚
/jù/
动
tụ họp, tụ tập, tập hợp
我们周末聚在一起吃饭。Wǒmen zhōumò jù zài yīqǐ chīfàn.
Chúng tôi tụ họp với nhau ăn cơm vào cuối tuần.
—
/kāihuā/
nở hoa, ra hoa
春天花园里的花开花了。Chūntiān huāyuán lǐ de huā kāihuā le.
Hoa trong vườn mùa xuân đã nở.
—
/kāishuǐ/
名
nước sôi, nước đun sôi
请给我一杯开水。Qǐng gěi wǒ yī bēi kāishuǐ.
Làm ơn cho tôi một cốc nước sôi.
—
/kǒudai/
名
túi (áo, quần); bao, túi đựng
他的口袋里有一把钥匙。Tā de kǒudai lǐ yǒu yī bǎ yàoshi.
Trong túi áo của anh ấy có một chìa khóa.
—
/kuānguǎng/
形
rộng lớn, rộng rãi
这条河流宽广而美丽。Zhè tiáo héliú kuānguǎng ér měilì.
Dòng sông này rộng lớn và đẹp.
—
/kuòzhǎn/
动
mở rộng, khuếch trương
公司计划扩展业务范围。Gōngsī jìhuà kuòzhǎn yèwù fànwéi.
Công ty dự định mở rộng phạm vi kinh doanh.
—
/kuòhào/
名
dấu ngoặc (đơn)
请把答案写在括号里。Qǐng bǎ dá'àn xiě zài kuòhào lǐ.
Vui lòng viết câu trả lời trong dấu ngoặc.
—
/lākāi/
kéo ra, kéo mở; nới rộng khoảng cách
他拉开窗帘让阳光进来。Tā lākāi chuānglián ràng yángguāng jìnlái.
Anh ấy kéo mở rèm cửa để ánh nắng vào.
—
/lǎogōng/
名
chồng (khẩu ngữ)
我老公很喜欢运动。Wǒ lǎogōng hěn xǐhuān yùndòng.
Chồng tôi rất thích thể thao.
—
/lǎopo/
名
vợ (khẩu ngữ)
她是我的老婆,我们结婚了。Tā shì wǒ de lǎopo, wǒmen jiéhūn le.
Cô ấy là vợ tôi, chúng tôi đã kết hôn.
—
泪
/lèi/
名
nước mắt, lệ
他的眼中流出了泪。Tā de yǎn zhōng liú chū le lèi.
Nước mắt chảy ra trong mắt anh ấy.
—
/lèishuǐ/
名
nước mắt, giọt lệ
泪水从她脸上滑落。Lèishuǐ cóng tā liǎn shàng huá luò.
Giọt lệ trượt xuống khuôn mặt cô ấy.
—
/lèixíng/
名
loại hình, kiểu, chủng loại
这本书有多种类型的故事。Zhè běn shū yǒu duō zhǒng lèixíng de gùshì.
Cuốn sách này có nhiều loại câu chuyện khác nhau.
—
/lí bu kāi/
không thể rời xa, không thể thiếu
我离不开我的手机。Wǒ lí bu kāi wǒ de shǒujī.
Tôi không thể rời xa điện thoại của mình.
—
量
/liáng/
动
đo, đo lường
医生正在量我的体温。Yīshēng zhèngzài liáng wǒ de tǐwēn.
Bác sĩ đang đo nhiệt độ cơ thể tôi.
—
/liǎngbiān/
名
hai bên, hai phía
路的两边都有树。Lù de liǎngbiān dōu yǒu shù.
Hai bên đường đều có cây.
—
/liáoyǎng/
动
điều dưỡng, dưỡng bệnh
他去山里疗养身体。Tā qù shān lǐ liáoyǎng shēntǐ.
Anh ấy đi núi dưỡng bệnh.
—
列
/liè/
动/量
xếp hàng, liệt kê; (lượng từ) dãy, đoàn
请把这些名字列出来。Qǐng bǎ zhèxiē míngzì liè chūlái.
Vui lòng liệt kê những cái tên này ra.
—
/lièchē/
名
đoàn tàu, tàu hoả
列车准时到达车站。Lièchē zhǔnshí dàodá chēzhàn.
Đoàn tàu đến ga đúng giờ.
—
/lièrù/
动
đưa vào (danh sách), xếp vào
这个项目被列入计划。Zhègè xiàngmù bèi lièrù jìhuà.
Dự án này được đưa vào kế hoạch.
—
/lièwéi/
xếp vào loại, liệt vào
他被列为重要人物。Tā bèi lièwéi zhòngyào rénwù.
Anh ấy được xếp vào loại người quan trọng.
—
/lóutī/
名
cầu thang
楼梯很陡,要小心。Lóutī hěn dǒu, yào xiǎoxīn.
Cầu thang rất dốc, phải cẩn thận.
—
轮
/lún/
名/动/量
bánh xe; luân phiên; (lượng từ) vòng, lượt
轮子转得很快。Lúnzi zhuàn dé hěn kuài.
Bánh xe quay rất nhanh.
—
/lúnchuán/
名
tàu thuỷ
轮船在海上航行。Lúnchuán zài hǎi shàng xíngchéng.
Tàu thủy đang lênh đênh trên biển.
—
/lúnyǐ/
名
xe lăn
他用轮椅出行。Tā yòng lúnyǐ chūxíng.
Anh ấy đi lại bằng xe lăn.
—
/lúnzi/
名
bánh xe
轮子坏了,需要修理。Lúnzi huài le, xūyào xiūlǐ.
Bánh xe hỏng rồi, cần sửa chữa.
—
落
/luò/
动
rơi, rụng; bỏ sót, tụt lại
叶子从树上落下。Yèzi cóng shù shàng luòxià.
Lá rơi từ trên cây xuống.
—
/máoyī/
名
áo len
这件毛衣很暖和。Zhè jiàn máoyī hěn nuǎnhuo.
Chiếc áo len này rất ấm.
—
/méi cuò/
đúng rồi, không sai
没错,就是那样。Méi cuò, jiùshì nàyàng.
Đúng rồi, đúng như vậy.
—
/méifǎr/
动
không có cách nào, đành chịu
我没法儿去参加聚会。Wǒ méifǎr qù cānjiā jùhuì.
Tôi không thể nào đi dự tiệc được.
—
/měijīn/
名
đô la Mỹ (USD)
这辆车值五十美金。Zhè liàng chē zhí wǔshí měijīn.
Chiếc xe này giá năm mươi đô la Mỹ.
—
/měinǚ/
名
mỹ nữ, cô gái xinh đẹp
她是个美女。Tā shì gè měinǚ.
Cô ấy là một mỹ nữ.
—
/mèngjiàn/
mơ thấy, nằm mơ thấy
昨晚我梦见了你。Zuówǎn wǒ mèngjiàn le nǐ.
Tối qua tôi mơ thấy cậu.
—
密
/mì/
形
dày đặc, kín; mật thiết
森林里很密。Sēnlín lǐ hěn mì.
Trong rừng rất dày đặc.
—
/miáoshù/
动
miêu tả, mô tả
请描述一下你的家。Qǐng miáoshù yīxià nǐ de jiā.
Hãy mô tả ngôi nhà của bạn một chút.
—
/míngpáir/
名
hàng hiệu, nhãn hiệu nổi tiếng
这件衣服是名牌儿。Zhè jiàn yīfu shì míngpáir.
Chiếc áo này là hàng hiệu.
—
/míngrén/
名
người nổi tiếng, danh nhân
他是名人,很多人都认识他。Tā shì míngrén, hěnduō rén dōu rènshi tā.
Anh ấy là người nổi tiếng, rất nhiều người biết anh ấy.
—
/mótèr/
名
người mẫu
她是模特儿,走秀很专业。Tā shì mótèr, zǒuxiù hěn zhuānyè.
Cô ấy là người mẫu, catwalk rất chuyên nghiệp.
—
末
/mò/
名
cuối, phần cuối; ngọn
会议的末尾,他做了总结。Huìyì de mòwěi, tā zuòle zǒngjié.
Ở phần cuối buổi họp, anh ấy đã tổng kết.
—
/nánnǚ/
名
nam nữ, đàn ông và đàn bà
男女都有平等的权利。Nán nǚ dōu yǒu píng děng de quán lì.
Nam nữ đều có quyền bình đẳng.
—
/nánshì/
名
quý ông, nam giới
这家店专门为男士设计衣服。Zhè jiā diàn zhuān mén wèi nán shì shè jì yī fu.
Cửa hàng này chuyên thiết kế quần áo cho quý ông.
—
闹
/nào/
形/动
ồn ào, náo nhiệt; làm ầm ĩ, gây ra
孩子们在公园里闹着玩。Háizi men zài gōngyuán lǐ nào zhe wán.
Bọn trẻ đang ồn ào chơi đùa trong công viên.
—
/nàozhōng/
名
đồng hồ báo thức
闹钟七点响了。Nàozhōng qī diǎn xiǎng le.
Đồng hồ báo thức reo lúc bảy giờ.
—
/nèibù/
名
nội bộ, bên trong
这是公司的内部文件。Zhè shì gōngsī de nèibù wénjiàn.
Đây là tài liệu nội bộ của công ty.
—
/nuǎnqì/
名
hệ thống sưởi, lò sưởi
冬天我们开暖气取暖。Dōngtiān wǒmen kāi nuǎnqì qǔnuǎn.
Mùa đông chúng tôi bật hệ thống sưởi để làm ấm.
—
/pāizhào/
chụp ảnh
请帮我拍照。Qǐng bāng wǒ pāizhào.
Làm ơn giúp tôi chụp ảnh.
—
牌
/pái/
名
quân bài, bài (đánh); biển hiệu
他收集了很多牌子。Tā shōují le hěn duō páizi.
Anh ấy đã thu thập nhiều quân bài.
—
盘
/pán/
名/量
cái đĩa, mâm; (lượng từ) đĩa, ván
请给我一盘炒饭。Qǐng gěi wǒ yì pán chǎofàn.
Làm ơn cho tôi một đĩa cơm chiên.
—
/pàngzi/
名
người béo, người mập
那个胖子跑得很快。Nà ge pàngzi pǎo de hěn kuài.
Người béo đó chạy rất nhanh.
—
/péixùnbān/
名
lớp đào tạo, lớp bồi dưỡng
我报名了一个培训班。Wǒ bàomíng le yí gè péixùnbān.
Tôi đã đăng ký một lớp đào tạo.
—
/píngwěn/
形
bình ổn, êm ả, vững vàng
这辆车开得很平稳。Zhè liàng chē kāi dé hěn píngwěn.
Chiếc xe này chạy rất êm ả.
—
/qīmò/
名
cuối kỳ, cuối học kỳ
期末考试很重要。Qīmò kǎoshì hěn zhòngyào.
Kỳ thi cuối kỳ rất quan trọng.
—
/qīzhōng/
名
giữa kỳ, giữa học kỳ
期中考试马上开始了。Qīzhōng kǎoshì mǎshàng kāishǐ le.
Kỳ thi giữa kỳ sắp bắt đầu rồi.
—
/qìqiú/
名
quả bóng bay, khinh khí cầu
孩子们喜欢玩气球。Háizi men xǐhuān wán qìqiú.
Trẻ con thích chơi bóng bay.
—
/qìshuǐ/
名
nước ngọt có ga
我想喝一杯汽水。Wǒ xiǎng hē yī bēi qìshuǐ.
Tôi muốn uống một ly nước ngọt có ga.
—
/qiántou/
名
phía trước, đằng trước
前头有一家咖啡店。Qiántou yǒu yī jiā kāfēi diàn.
Phía trước có một quán cà phê.
—
/qīnmì/
形
thân mật, thân thiết
他们关系很亲密。Tāmen guānxi hěn qīnmì.
Họ có mối quan hệ rất thân mật.
—
/qīngyì/
形/副
dễ dàng; tùy tiện, khinh suất
不要轻易相信别人。Bù yào qīngyì xiāngxìn biérén.
Đừng dễ dàng tin người khác.
—
/qióngrén/
名
người nghèo
穷人也有尊严。Qióngrén yě yǒu zūnyán.
Người nghèo cũng có phẩm giá.
—
/qiūjì/
名
mùa thu
秋季天气凉了。Qiūjì tiāqì liáng le.
Thời tiết mùa thu lạnh hơn rồi.
—
/ránliào/
名
nhiên liệu
汽车需要燃料。Qìchē xūyào ránliào.
Xe ô tô cần nhiên liệu.
—
散
/sàn/
动
tan ra, giải tán; phân phát
人群散了。Rénqún sàn le.
Đám đông tan ra.
—
色
/sè/
名
màu, màu sắc; sắc mặt, vẻ
这幅画的颜色真美。Zhè fú huà de sèyīn zhēn měi.
Màu sắc bức tranh này thật đẹp.
—
闪
/shǎn/
动
chớp, lóe sáng; né, tránh
闪电一闪就消失了。Shǎndiàn yī shǎn jiù xiāo shī le.
Tia chớp lóe lên rồi biến mất.
—
/shāngwù/
名
thương vụ, việc kinh doanh
我们公司有商务合作。Wǒmen gōngsī yǒu shāngwù hézuò.
Công ty chúng tôi có hợp tác kinh doanh.
—
赏
/shǎng/
动
thưởng, ban thưởng; thưởng thức, ngắm
他喜欢赏花。Tā xǐhuān shǎng huā.
Anh ấy thích ngắm hoa.
—
/shàng ge yuè/
tháng trước
上个月我去了北京。Shàng ge yuè wǒ qù le Běijīng.
Tháng trước tôi đã đi Bắc Kinh.
—
/shàng lóu/
lên lầu, lên gác
请上楼。Qǐng shàng lóu.
Vui lòng lên lầu.
—
/shàngmén/
đến tận nhà, ghé thăm nhà
他上门来帮忙了。Tā shàngmén lái bāngmáng le.
Anh ấy đến tận nhà giúp đỡ.
—
烧
/shāo/
动
đốt, cháy; nấu, kho; sốt (bệnh)
别烧水了,太烫了。Bié shāo shuǐ le, tài tàng le.
Đừng đun nước nữa, nóng quá.
—
/shēngāo/
名
chiều cao (của người)
他的身高是1米75。Tā de shēngāo shì 1 yīmǐ qīwǔ.
Chiều cao của anh ấy là 1 mét 75.
—
/shēnhòu/
形
sâu đậm, sâu sắc (tình cảm)
他们的感情很深厚。Tāmen de gǎnqíng hěn shēnhòu.
Tình cảm của họ rất sâu đậm.
—
/shítáng/
名
nhà ăn, căng tin
学校食堂很好吃。Xuéxiào shítáng hěn hǎochī.
Căng tin trường học rất ngon.
—
/shǐjìn/
ra sức, gắng sức, dùng sức
使劲推门。Shǐjìn tuī mén.
Gắng sức đẩy cửa.
—
/shìqū/
名
khu nội thành, trung tâm thành phố
市区交通很拥挤。Shìqū jiāotōng hěn yōngjǐ.
Giao thông ở khu nội thành rất tắc nghẽn.
—
/shōuhuí/
thu hồi, lấy lại; rút lại
请收回你的意见。Qǐng shōuhuí nǐ de yìjiàn.
Vui lòng rút lại ý kiến của bạn.
—
/shǒu li/
trong tay, nắm trong tay
书在手里。Shū zài shǒu li.
Sách đang trong tay.
—
守
/shǒu/
动
giữ, canh giữ, bảo vệ; tuân thủ
你要守时。Nǐ yào shǒu shí.
Bạn phải đúng giờ.
—
首
/shǒu/
量
(lượng từ) bài (thơ, bài hát); đứng đầu
这首歌是首新歌。Zhè shǒu gē shì shǒu xīn gē.
Bài hát này là một bài hát mới.
—
/shǔjià/
名
kỳ nghỉ hè
暑假我们打算去海边玩。Shǔjià wǒmen dǎsuàn qù hǎibiān wán.
Kỳ nghỉ hè chúng tôi dự định đi chơi biển.
—
/shùlín/
名
rừng cây, khu rừng
树林里有很多鸟。Shùlín lǐ yǒu hěn duō niǎo.
Trong rừng cây có nhiều chim.
—
/shùyè/
名
lá cây
秋天树叶变黄了。Qiū tiān shù yè biàn huáng le.
Lá cây chuyển sang màu vàng vào mùa thu.
—
/shuāzi/
名
bàn chải, cái cọ
我用刷子刷地板。Wǒ yòng shuā zi shuā dì bǎn.
Tôi dùng bàn chải để lau sàn nhà.
—
/shuàigē/
名
anh đẹp trai, trai đẹp
他是一个帅哥。Tā shì yī gè shuài gē.
Anh ấy là một anh đẹp trai.
—
/shuàixiān/
副
đi đầu, dẫn đầu, tiên phong
他率先完成了任务。Tā shuài xiān wán chéng le rèn wù.
Anh ấy đi đầu hoàn thành nhiệm vụ.
—
/shuìzháo/
ngủ thiếp đi, ngủ được
宝宝已经睡着了。Bǎo bǎo yǐ jīng shuì zháo le.
Em bé đã ngủ thiếp đi rồi.
—
松
/sōng/
形/动
lỏng, không chặt; nới lỏng, thả lỏng
绳子太松了,要系紧。Shéng zi tài sōng le, yào xì jǐn.
Dây thừng quá lỏng, phải buộc chặt lại.
—
/sōngshù/
名
cây thông
松树很高大。Sōng shù hěn gāo dà.
Cây thông rất cao lớn.
—
/sùliào/
名
nhựa, chất dẻo
塑料袋对环境有害。Sù liào dài duì huán jìng yǒu hài.
Túi nhựa có hại cho môi trường.
—
/suānnǎi/
名
sữa chua
我喜欢喝酸奶。Wǒ xǐ huān hē suān nǎi.
Tôi thích uống sữa chua.
—
/sūnnǚ/
名
cháu gái (con của con trai)
我的孙女很可爱。Wǒ de sūn nǚ hěn kě ài.
Cháu gái của tôi rất dễ thương.
—
/táishàng/
名
trên sân khấu, trên bục
演员在台上表演。Yǎn yuán zài tái shàng biǎo yǎn.
Diễn viên đang biểu diễn trên sân khấu.
—
/tàocān/
名
suất ăn combo; gói dịch vụ
我们点了一个套餐。Wǒ men diǎn le yī gè tào cān.
Chúng tôi đã gọi một suất ăn combo.
—
/tèjià/
名
giá đặc biệt, giá khuyến mãi
这家店有特价商品。Zhè jiā diàn yǒu tè jià shāng pǐn.
Cửa hàng này có hàng hóa giá đặc biệt.
—
/tǐcāo/
名
thể dục, thể dục dụng cụ
她每天做体操锻炼身体。Tā měi tiān zuò tǐ cāo duàn liàn shēn tǐ.
Cô ấy tập thể dục dụng cụ mỗi ngày để rèn luyện sức khỏe.
—
/tǐjiǎn/
动
khám sức khỏe
我下周去做体检。Wǒ xià zhōu qù zuò tǐ jiǎn.
Tuần tới tôi sẽ đi khám sức khỏe.
—
/tìdài/
动
thay thế, thay cho
机器人可以替代人工。Jī qì rén kě yǐ tì dài rén gōng.
Robot có thể thay thế con người.
—
填
/tián/
动
lấp, nhét đầy; điền (vào mẫu)
请填写这张表格。Qǐng tián xiě zhè zhāng biǎo gé.
Xin hãy điền vào mẫu này.
—
挑
/tiāo/
动
chọn, lựa; gánh (bằng đòn gánh)
我挑了几个苹果。Wǒ tiāo le jǐ gè píng guǒ.
Tôi đã chọn vài quả táo.
—
/tiāoxuǎn/
动
chọn lựa, tuyển chọn
你可以挑选你喜欢的颜色。Nǐ kěyǐ tiāo xuǎn nǐ xǐ huān de yán sè.
Bạn có thể chọn màu mà bạn thích.
—
贴
/tiē/
动
dán, dính; đăng (bài)
请把海报贴在墙上。Qǐng bǎ hǎi bào tiē zài qiáng shàng.
Vui lòng dán áp phích lên tường.
—
/tíngxia/
dừng lại, ngừng lại
请你停下,听我说。Qǐng nǐ tíng xià, tīng wǒ shuō.
Xin bạn dừng lại và nghe tôi nói.
—
/tōngzhīshū/
名
giấy thông báo, giấy báo
我收到了大学的通知书。Wǒ shōu dào le dà xué de tōng zhī shū.
Tôi đã nhận được giấy thông báo của trường đại học.
—
投
/tóu/
动
ném, quăng; gửi, nộp; bỏ (phiếu)
他把球投得很远。Tā bǎ qiú tóu de hěn yuǎn.
Anh ấy ném quả bóng rất xa.
—
/tóurù/
动/名
đầu tư, bỏ vào; dốc sức, nhập tâm
她投入了很多时间学习。Tā tóu rù le hěn duō shí jiān xué xí.
Cô ấy đã dành nhiều thời gian để học.
—
透
/tòu/
动/形
thấu, thấm qua; thấu suốt; hết sức
雨水透过窗户进来了。Yǔ shuǐ tòu guò chuāng hù jìn lái le.
Nước mưa thấm qua cửa sổ vào trong.
—
/túzhōng/
名
trên đường đi, dọc đường
我们在途中遇到了朋友。Wǒ men zài tú zhōng yù dào le péng yǒu.
Chúng tôi gặp bạn bè trên đường đi.
—
/wàihuì/
名
ngoại hối, ngoại tệ
他在银行兑换了外汇。Tā zài yín háng duì huàn le wài huì.
Anh ấy đã đổi ngoại tệ ở ngân hàng.
—
/wàijiāoguān/
名
nhà ngoại giao
外交官代表国家出访。Wài jiāo guān dài biǎo guó jiā chū fǎng.
Nhà ngoại giao đại diện quốc gia đi công tác.
—
/wàitào/
名
áo khoác
外套很适合这个季节。Wài tào hěn shì hé zhè ge jì jié.
Áo khoác rất phù hợp với mùa này.
—
/wǎndiǎn/
trễ giờ, chậm chuyến (tàu xe)
火车晚点了十分钟。Huǒ chē wǎn diǎn le shí fēn zhōng.
Tàu hỏa trễ 10 phút.
—
王
/wáng/
名
vua, quốc vương; họ Vương
古代有很多著名的王。Gǔ dài yǒu hěn duō zhù míng de wáng.
Ngày xưa có nhiều vị vua nổi tiếng.
—
/wǎngzhǐ/
名
địa chỉ trang web
请告诉我你的网站网址。Qǐng gào sù wǒ nǐ de wǎng zhǐ wǎng zhǐ.
Xin hãy cho tôi biết địa chỉ trang web của bạn.
—
/wēixìn/
名
WeChat (ứng dụng nhắn tin của Trung Quốc)
我用微信和朋友聊天。Wǒ yòng Wēi xìn hé péng yǒu liáo tiān.
Tôi dùng WeChat để trò chuyện với bạn.
—
/wèir/
名
mùi, vị
这个菜的味儿很特别。Zhè ge cài de wèi er hěn tè bié.
Món ăn này có vị rất đặc biệt.
—
稳
/wěn/
形
vững, ổn định, chắc chắn
他的手很稳,画得很好。Tā de shǒu hěn wěn, huà de hěn hǎo.
Tay anh ấy rất vững, vẽ rất đẹp.
—
/wúfǎ/
动
không thể, không có cách nào
我无法完成这个任务。Wǒ wú fǎ wán chéng zhè ge rèn wù.
Tôi không thể hoàn thành nhiệm vụ này.
—
/wúsuǒwèi/
动
sao cũng được, không quan trọng
对我来说,这个无所谓。Duì wǒ lái shuō, zhè ge wú suǒ wèi.
Đối với tôi, điều này không quan trọng.
—
/wúxiàn/
形
vô hạn, không giới hạn
他的想象力是无限的。Tā de xiǎng xiàng lì shì wú xiàn de.
Sức tưởng tượng của anh ấy là vô hạn.
—
/wǔyán-liùsè/
muôn màu muôn vẻ, sặc sỡ
花园里有五颜六色的花朵。Huāyuán lǐ yǒu wǔyán-liùsè de huāduǒ.
Trong vườn có những bông hoa muôn màu muôn vẻ.
—
吸
/xī/
动
hít, hút; hấp thụ
他喜欢吸烟。Tā xǐ huān xī yān.
Anh ấy thích hút thuốc.
—
/xīguǎn/
名
ống hút
请给我一根吸管。Qǐng gěi wǒ yī gēn xī guǎn.
Xin cho tôi một cái ống hút.
—
/xīyān/
动
hút thuốc
吸烟对健康有害,请不要吸烟。Xī yān duì jiàn kāng yǒu hài, qǐng bú yào xī yān.
Hút thuốc có hại cho sức khỏe, xin đừng hút thuốc.
—
/xǐ'ài/
动
yêu thích, ưa thích
我很喜爱这本书。Wǒ hěn xǐ'ài zhè běn shū.
Tôi rất yêu thích cuốn sách này.
—
细
/xì/
形
nhỏ, mảnh, mịn; tỉ mỉ, kỹ càng
这根线很细。Zhè gēn xiàn hěn xì.
Sợi dây này rất mảnh.
—
/xià ge yuè/
tháng sau
我们下个月去旅行。Wǒmen xià ge yuè qù lǚxíng.
Chúng tôi sẽ đi du lịch tháng sau.
—
/xiàjiàng/
动
giảm xuống, hạ xuống
气温开始下降了。Qìwēn kāishǐ xiàjiàng le.
Nhiệt độ bắt đầu giảm xuống.
—
/xià lóu/
xuống lầu, xuống gác
请你下楼接客人。Qǐng nǐ xià lóu jiē kèrén.
Mời bạn xuống lầu đón khách.
—
/xiàjì/
名
mùa hè
夏季天气很热。Xiàjì tiānqì hěn rè.
Thời tiết mùa hè rất nóng.
—
鲜
/xiān/
形
tươi, tươi ngon; vị ngọt đậm đà
这里的鱼很鲜。Zhèlǐ de yú hěn xiān.
Cá ở đây rất tươi.
—
/xiānhuā/
名
hoa tươi
她送我一束鲜花。Tā sòng wǒ yī shù xiānhuā.
Cô ấy tặng tôi một bó hoa tươi.
—
箱
/xiāng/
量
thùng, hòm, va li; (lượng từ) thùng
箱子里装满了衣服。Xiāngzi lǐ zhuāng mǎn le yīfu.
Trong thùng chứa đầy quần áo.
—
/xiàngpiàn/
名
bức ảnh, tấm ảnh
这张相片很漂亮。Zhè zhāng xiàngpiàn hěn piàoliang.
Bức ảnh này rất đẹp.
—
/xiǎoxíng/
形
cỡ nhỏ, loại nhỏ, quy mô nhỏ
这是一辆小型汽车,适合城市使用。Zhè shì yī liàng xiǎoxíng qìchē, shìhé chéngshì shǐyòng.
Đây là một chiếc ô tô cỡ nhỏ, phù hợp sử dụng trong thành phố.
—
/xīnxíng/
形
kiểu mới, loại mới
公司开发了一种新型手机。Gōngsī kāifā le yī zhǒng xīnxíng shǒujī.
Công ty đã phát triển một loại điện thoại kiểu mới.
—
型
/xíng/
名
kiểu, loại, mẫu
你喜欢这种型的衣服吗?Nǐ xǐhuān zhè zhǒng xíng de yīfú ma?
Bạn có thích kiểu quần áo này không?
—
/xínghào/
名
mẫu mã, model (sản phẩm)
这款手机的型号是最新的。Zhè kuǎn shǒujī de xínghào shì zuìxīn de.
Mẫu mã điện thoại này là mới nhất.
—
/xiōngbù/
名
ngực, lồng ngực
运动时要保护好胸部。Yùndòng shí yào bǎohù hǎo xiōngbù.
Khi vận động cần bảo vệ tốt vùng ngực.
—
/xuéfēn/
名
tín chỉ (học phần)
这个课程有三十个学分。Zhège kèchéng yǒu sānshí gè xuéfēn.
Khóa học này có ba mươi tín chỉ.
—
/xuénián/
名
năm học
这个学年我们学了很多知识。Zhè ge xuénián wǒmen xué le hěn duō zhīshì.
Năm học này chúng tôi đã học được nhiều kiến thức.
—
/xuéshí/
名
tiết học, giờ học
每周我们有二十个学时。Měi zhōu wǒmen yǒu èrshí gè xuéshí.
Mỗi tuần chúng tôi có hai mươi giờ học.
—
牙
/yá/
名
răng; ngà
小孩子的牙正在长出来。Xiǎo háizi de yá zhèngzài zhǎng chūlái.
Răng của đứa trẻ đang mọc ra.
—
/yáshuā/
名
bàn chải đánh răng
每天早晚都要用牙刷刷牙。Měitiān zǎowǎn dōu yào yòng yáshuā shuā yá.
Mỗi sáng tối đều phải dùng bàn chải đánh răng để đánh răng.
—
/Yàyùnhuì/
名
Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD)
今年的亚运会将在杭州举行。Jīnnián de Yàyùnhuì jiāng zài Hángzhōu jǔxíng.
Đại hội Thể thao châu Á năm nay sẽ được tổ chức tại Hàng Châu.
—
严
/yán/
形
nghiêm, nghiêm khắc; chặt chẽ
老师对学生要求很严。Lǎoshī duì xuéshēng yāoqiú hěn yán.
Giáo viên yêu cầu học sinh rất nghiêm khắc.
—
/yánjiū/
动
nghiên cứu; bàn bạc, xem xét
我们正在研究新的教学方法。Wǒmen zhèngzài yánjiū xīn de jiàoxué fāngfǎ.
Chúng tôi đang nghiên cứu phương pháp giảng dạy mới.
—
/yánzhì/
动
nghiên cứu chế tạo, nghiên cứu phát triển
这家公司研制了一种新药。Zhè jiā gōngsī yánzhì le yī zhǒng xīn yào.
Công ty này đã nghiên cứu chế tạo một loại thuốc mới.
—
/yǎnlèi/
名
nước mắt
电影感动了我,眼泪流下来。Diànyǐng gǎndòng le wǒ, yǎnlèi liú xiàlái.
Bộ phim làm tôi xúc động, nước mắt chảy ra.
—
/yǎnli/
名
trong mắt (ai đó)
在老师眼里,你是个好学生。Zài lǎoshī yǎnlǐ, nǐ shì gè hǎo xuéshēng.
Trong mắt thầy cô, bạn là học sinh giỏi.
—
/yàowù/
名
thuốc, dược phẩm
医生给我开了几种药物。Yīshēng gěi wǒ kāi le jǐ zhǒng yàowù.
Bác sĩ đã kê cho tôi vài loại thuốc.
—
/yīxué/
名
y học
她正在学习医学专业。Tā zhèngzài xuéxí yīxué zhuānyè.
Cô ấy đang học ngành y học.
—
移
/yí/
动
dời, di chuyển, dịch chuyển
请把椅子移到窗边。Qǐng bǎ yǐzi yí dào chuāng biān.
Xin hãy di chuyển cái ghế đến bên cửa sổ.
—
/yǐnèi/
名
trong vòng, trong phạm vi
考试成绩在及格线以内。Kǎoshì chéngjì zài jígé xiàn yǐnèi.
Điểm thi nằm trong phạm vi đạt chuẩn.
—
/yībānláishuō/
nói chung, nhìn chung
一般来说,早睡对健康有好处。Yībānláishuō, zǎo shuì duì jiànkāng yǒu hǎochù.
Nói chung, ngủ sớm có lợi cho sức khỏe.
—
引
/yǐn/
动
kéo, dẫn, dẫn dắt; gây ra
这次事故引起了很多关注。Zhè cì shìgù yǐnqǐ le hěn duō guānzhù.
Vụ tai nạn lần này đã gây ra nhiều sự chú ý.
—
应
/yīng/
动
nên, cần phải; đáp ứng
你应当按时完成作业。Nǐ yīng dāng àn shí wán chéng zuò yè.
Bạn nên hoàn thành bài tập đúng hạn.
—
/yíngdé/
动
giành được, đoạt được
他赢得了比赛的冠军。Tā yíng dé le bǐ sài de guàn jūn.
Anh ấy đã giành được chức vô địch cuộc thi.
—
/yōuliáng/
形
ưu tú, tốt, xuất sắc
这家公司的产品质量优良。Zhè jiā gōng sī de chǎn pǐn zhì liàng yōu liáng.
Chất lượng sản phẩm của công ty này rất tốt.
—
/yǒujìnr/
có sức, khỏe; thú vị, hấp dẫn
他跑步很有劲儿。Tā pǎo bù hěn yǒu jìnr.
Anh ấy chạy rất có sức.
—
/yǒuxiàn/
形
có hạn, hữu hạn
时间有限,我们快点走吧。Shíjiān yǒuxiàn, wǒmen kuài diǎn zǒu ba.
Thời gian có hạn, chúng ta hãy đi nhanh lên nào.
—
/yǔyīn/
名
ngữ âm, giọng nói; tin nhắn thoại
请发送语音消息,不要打字。Qǐng fāsòng yǔyīn xiāoxi, bùyào dǎzì.
Vui lòng gửi tin nhắn thoại, đừng nhập chữ.
—
玉
/yù/
名
ngọc, ngọc bích
这块玉很珍贵。Zhè kuài yù hěn zhēnguì.
Tấm ngọc này rất quý giá.
—
/yùcè/
动
dự đoán, dự báo
天气预报预测明天会下雨。Tiānqì yùbào yùcè míngtiān huì xiàyǔ.
Dự báo thời tiết dự đoán ngày mai sẽ có mưa.
—
遇
/yù/
动
gặp, gặp phải
我昨天遇到了一个老朋友。Wǒ zuótiān yùdào le yīgè lǎo péngyǒu.
Hôm qua tôi gặp một người bạn cũ.
—
/yùjiàn/
动
gặp, gặp gỡ, bắt gặp
我在街上遇见了她。Wǒ zài jiēshàng yùjiàn le tā.
Tôi đã gặp cô ấy trên đường phố.
—
/yuèdǐ/
名
cuối tháng
这个月月底我要去旅行。Zhège yuèdǐ wǒ yào qù lǚxíng.
Cuối tháng này tôi sẽ đi du lịch.
—
/yùndònghuì/
名
đại hội thể thao, hội thao
学校举行运动会。Xuéxiào jǔxíng yùndònghuì.
Trường tổ chức đại hội thể thao.
—
/yùndòngyuán/
名
vận động viên
他是优秀的运动员。Tā shì yōuxiù de yùndòngyuán.
Anh ấy là vận động viên xuất sắc.
—
/zànshǎng/
动
tán thưởng, khen ngợi, đánh giá cao
老师赞赏他的努力。Lǎoshī zànshǎng tā de nǔlì.
Cô giáo khen ngợi sự cố gắng của anh ấy.
—
/zhànshèng/
动
chiến thắng, đánh bại; vượt qua
他战胜了困难。Tā zhànshèng le kùnnán.
Anh ấy đã chiến thắng khó khăn.
—
/zhànshì/
名
chiến sĩ, người lính
战士们勇敢地冲锋。Zhànshìmen yǒnggǎn de chōngfēng.
Các chiến sĩ xông pha dũng cảm.
—
/zhāohu/
动
chào hỏi, gọi; trông nom, chăm sóc
别忘了招呼客人。Bié wàngle zhāohu kèrén.
Đừng quên chào hỏi khách.
—
/zháohuǒ/
bốc cháy, bắt lửa
厨房着火了!Chúfáng zháohuǒ le!
Phòng bếp bốc cháy rồi!
—
针
/zhēn/
名
kim, kim tiêm; mũi tiêm
医生给我打了针。Yīshēng gěi wǒ dǎ le zhēn.
Bác sĩ đã tiêm cho tôi một mũi.
—
/zhījiān/
名
giữa, trong khoảng
两人之间有误会。Liǎngrén zhījiān yǒu wùhuì.
Giữa hai người có hiểu lầm.
—
/zhīyī/
名
một trong số
北京是全国之一。Běijīng shì quánguó zhīyī.
Bắc Kinh là một trong những thành phố lớn nhất cả nước.
—
治
/zhì/
动
chữa trị; trị lý, quản lý
医生正在治疗病人。Yīshēng zhèngzài zhìliáo bìngrén.
Bác sĩ đang điều trị bệnh nhân.
—
/zhòngjiǎng/
trúng thưởng, trúng giải
我中奖了,赢得了一台电脑。Wǒ zhòngjiǎngle, yíngdé le yītái diànnǎo.
Tôi trúng thưởng, giành được một chiếc máy tính.
—
/zhòngzhí/
动
trồng trọt, gieo trồng
农民在春天种植水稻。Nóngmín zài chūntiān zhòngzhí shuǐdào.
Nông dân gieo trồng lúa vào mùa xuân.
—
/zhuǎndòng/
动
xoay, quay, chuyển động
机器开始转动了。Jī qì kāi shǐ zhuǎn dòng le.
Máy móc bắt đầu quay.
—
/zhuǎnshēn/
quay người, xoay người lại
他突然转身离开了。Tā tū rán zhuǎn shēn lí kāi le.
Anh ấy đột nhiên quay người bỏ đi.
—
/zhuǎnwān/
rẽ, quẹo, ngoặt
请在下个路口转弯。Qǐng zài xià gè lù kǒu zhuǎn wān.
Xin hãy rẽ ở ngã tư tiếp theo.
—
/zhuāngxiū/
动
trang trí nội thất, sửa sang nhà cửa
他们正在装修新房子。Tā men zhèng zài zhuāng xiū xīn fáng zi.
Họ đang sửa sang nhà mới.
—
/zhuāngzhì/
动/名
lắp đặt; thiết bị, bộ phận
工厂安装了新的装置。Gōng chǎng ānzhuāng le xīn de zhuāngzhì.
Nhà máy đã lắp đặt thiết bị mới.
—
自
/zì/
介
từ (nơi, lúc); tự, bản thân
他自小喜欢画画。Tā zì xiǎo xǐ huān huà huà.
Anh ấy từ nhỏ đã thích vẽ tranh.
—
/zuǐba/
名
miệng, mồm
她的嘴巴很甜。Tā de zuǐ ba hěn tián.
Miệng cô ấy rất ngọt (nghĩa bóng: nói dễ nghe).
—
/zuòchū/
đưa ra, làm ra (quyết định, phản ứng)
我们应作出正确决定。Wǒ men yīng zuò chū zhèng què jué dìng.
Chúng ta nên đưa ra quyết định đúng đắn.
—
/zuòmèng/
nằm mơ, mơ; mơ tưởng hão
我昨晚做梦见到了你。Wǒ zuó wǎn zuò mèng jiàn dào le nǐ.
Tối qua tôi nằm mơ thấy bạn.
—
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...