败
bài HSK4
Nghĩa
thua, thất bại; đánh bại
动
“我们的球队没有败。”
Wǒmen de qiúduì méiyǒu bài.Đội của chúng tôi không bị thua.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们的球队没有败。”
Wǒmen de qiúduì méiyǒu bài.Đội của chúng tôi không bị thua.
Đang tải...