安
ān HSK4
Nghĩa
yên ổn, bình an; lắp đặt
动/形
“家里很安静,大家都休息。”
Jiālǐ hěn ānjìng, dàjiā dōu xiūxi.Nhà rất yên tĩnh, mọi người đều nghỉ ngơi.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“家里很安静,大家都休息。”
Jiālǐ hěn ānjìng, dàjiā dōu xiūxi.Nhà rất yên tĩnh, mọi người đều nghỉ ngơi.
Đang tải...