被迫
bèipò HSK4
Nghĩa
bị buộc phải, bị ép buộc
动
“他被迫接受了这个决定。”
Tā bèi pò jiē shòu le zhè ge jué dìng.Anh ấy bị buộc phải chấp nhận quyết định này.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他被迫接受了这个决定。”
Tā bèi pò jiē shòu le zhè ge jué dìng.Anh ấy bị buộc phải chấp nhận quyết định này.
Đang tải...