避
bì HSK4
Nghĩa
tránh, né tránh
动
“我们要避开危险。”
Wǒmen yào bì kāi wēixiǎn.Chúng ta phải tránh xa nguy hiểm.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我们要避开危险。”
Wǒmen yào bì kāi wēixiǎn.Chúng ta phải tránh xa nguy hiểm.
Đang tải...