编
biān HSK4
Nghĩa
đan, tết; biên soạn, biên tập
动
“她会编很多故事。”
Tā huì biān hěn duō gùshì.Cô ấy biết biên soạn nhiều câu chuyện.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“她会编很多故事。”
Tā huì biān hěn duō gùshì.Cô ấy biết biên soạn nhiều câu chuyện.
Đang tải...