冰雪
bīngxuě HSK4
Nghĩa
băng tuyết
名/形
“冬天有很多冰雪。”
Dōngtiān yǒu hěn duō bīngxuě.Mùa đông có nhiều băng tuyết.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“冬天有很多冰雪。”
Dōngtiān yǒu hěn duō bīngxuě.Mùa đông có nhiều băng tuyết.
Đang tải...