测
cè HSK4
Nghĩa
đo, đo lường; đoán
动
“科学家正在测温度。”
Kēxuéjiā zhèngzài cè wēndù.Các nhà khoa học đang đo nhiệt độ.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“科学家正在测温度。”
Kēxuéjiā zhèngzài cè wēndù.Các nhà khoa học đang đo nhiệt độ.
Đang tải...