曾
céng HSK4
Nghĩa
đã từng
副
“我曾去过北京。”
Wǒ céng qù guò Běijīng.Tôi đã từng đến Bắc Kinh.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“我曾去过北京。”
Wǒ céng qù guò Běijīng.Tôi đã từng đến Bắc Kinh.
Đang tải...