潮
cháo HSK4
Nghĩa
thủy triều; ẩm ướt; hợp mốt
名/形
“今天的潮水很大。”
Jīn tiān de cháo shuǐ hěn dà.Thủy triều hôm nay rất lớn.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“今天的潮水很大。”
Jīn tiān de cháo shuǐ hěn dà.Thủy triều hôm nay rất lớn.
Đang tải...