尺
chǐ HSK4
Nghĩa
thước (đơn vị đo); cái thước
名/量
“这把尺子很便宜。”
Zhè bǎ chǐzi hěn piányí.Cái thước này rất rẻ.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这把尺子很便宜。”
Zhè bǎ chǐzi hěn piányí.Cái thước này rất rẻ.
Đang tải...