充电
chōngdiàn HSK4
Nghĩa
sạc pin, nạp điện
“手机没电了,需要充电。”
Shǒujī méi diànle, xūyào chōngdiàn.Điện thoại hết pin rồi, cần sạc pin.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“手机没电了,需要充电。”
Shǒujī méi diànle, xūyào chōngdiàn.Điện thoại hết pin rồi, cần sạc pin.
Đang tải...