出售
chūshòu HSK4
Nghĩa
bán ra, rao bán
动
“这家店出售各种水果。”
Zhè jiā diàn chūshòu gèzhǒng shuǐguǒ.Cửa hàng này bán nhiều loại trái cây.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这家店出售各种水果。”
Zhè jiā diàn chūshòu gèzhǒng shuǐguǒ.Cửa hàng này bán nhiều loại trái cây.
Đang tải...