处于
chǔyú HSK4
Nghĩa
ở vào (trạng thái, vị trí)
动
“他处于危险之中。”
Tā chǔyú wēixiǎn zhīzhōng.Anh ấy đang ở trong tình trạng nguy hiểm.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“他处于危险之中。”
Tā chǔyú wēixiǎn zhīzhōng.Anh ấy đang ở trong tình trạng nguy hiểm.
Đang tải...