此
cǐ HSK4
Nghĩa
này, cái này (văn viết)
代
“此地风景优美。”
Cǐdì fēngjǐng yōuměi.Nơi này cảnh vật đẹp.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“此地风景优美。”
Cǐdì fēngjǐng yōuměi.Nơi này cảnh vật đẹp.
Đang tải...