粗
cū HSK4
Nghĩa
to, thô; thô ráp
形
“这根绳子太粗了。”
Zhè gēn shéngzi tài cū le.Sợi dây này quá to.
Từ vựng HSK4
Nghĩa tiếng Việt, pinyin, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
“这根绳子太粗了。”
Zhè gēn shéngzi tài cū le.Sợi dây này quá to.
Đang tải...